ком
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cục, hòn, nắm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ком | ко́мья |
| Sinh cách | ко́ма | ко́мьев |
| Tặng cách | ко́му | ко́мьям |
| Đối cách | ком | ко́мья |
| Công cụ cách | ко́мом | ко́мьями |
| Giới cách | ко́ме | ко́мьях |
Ví dụ
- ком землиhòn đất
- снежный комnắm tuyết, hòn tuyết
