колотя́щий колотящий

tính từ

Nghĩa

  1. đập liên hồi, nện thình thịch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchколотя́щийколотя́щееколотя́щаяколотя́щие
Sinh cáchколотя́щегоколотя́щегоколотя́щейколотя́щих
Tặng cáchколотя́щемуколотя́щемуколотя́щейколотя́щим
Đối cáchколотя́щего, колотя́щийколотя́щееколотя́щуюколотя́щих, колотя́щие
Công cụ cáchколотя́щимколотя́щимколотя́щей, колотя́щеюколотя́щими
Giới cáchколотя́щемколотя́щемколотя́щейколотя́щих

колоти́ть колотить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gõ, đậpпо Д, в Вударять
  2. đấm, đánh, thụi, ục, giọt, choảng, nệnВthông tụcбить
  3. đập vỡ, đánh vỡВthông tụcразбивать

Chia động từ

Hiện tại
яколочу́
тыколо́тишь
он / она / оноколо́тит
мыколо́тим
выколо́тите
ониколо́тят
Quá khứ
Giống đựcколоти́л
Giống cáiколоти́ла
Giống trungколоти́ло
Số nhiềuколоти́ли
Mệnh lệnh
Số ítколоти́
Số nhiềuколоти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngколотя́щийколоти́вший
Bị độngколотимыйколо́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từколотя́колотив, колотивши

Ví dụ

  • колотить в дверь
    đập cửa, gõ cửa, dộng cửa

Từ đồng nghĩa