колоти́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gõ, đậpпо Д, в Вударять
- đấm, đánh, thụi, ục, giọt, choảng, nệnВthông tụcбить
- đập vỡ, đánh vỡВthông tụcразбивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | колочу́ |
| ты | коло́тишь |
| он / она / оно | коло́тит |
| мы | коло́тим |
| вы | коло́тите |
| они | коло́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | колоти́л |
| Giống cái | колоти́ла |
| Giống trung | колоти́ло |
| Số nhiều | колоти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | колоти́ |
| Số nhiều | колоти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | колотя́щий | колоти́вший |
| Bị động | колотимый | коло́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | колотя́ | колотив, колотивши |
Ví dụ
- колотить в дверьđập cửa, gõ cửa, dộng cửa