коло́сс колосс

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. tượng to lớnстатуяpho
  2. — vĩ nhân, cự nhânо человекеbậc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchколо́ссколо́ссы
Sinh cáchколо́ссаколо́ссов
Tặng cáchколо́ссуколо́ссам
Đối cáchколо́ссаколо́ссов
Công cụ cáchколо́ссомколо́ссами
Giới cáchколо́ссеколо́ссах

Ví dụ

  • колосс на глиняных ногах
    người khổng lồ chân sét (chân rơm)