коло́сс
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tượng to lớnстатуяpho
- — vĩ nhân, cự nhânо человекеbậc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коло́сс | коло́ссы |
| Sinh cách | коло́сса | коло́ссов |
| Tặng cách | коло́ссу | коло́ссам |
| Đối cách | коло́сса | коло́ссов |
| Công cụ cách | коло́ссом | коло́ссами |
| Giới cách | коло́ссе | коло́ссах |
Ví dụ
- колосс на глиняных ногахngười khổng lồ chân sét (chân rơm)