Nghĩa
- phù phépзаниматься колдовством
- phù phépосуществлять колдовское действие
- thực hành ma thuậtзаниматься колдовством
- Làm phép, bắt quyết, dùng pháp thuật, làm yêu thuật
- làm phù làm phépперен. шутл.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | колду́ю |
|---|
| ты | колду́ешь |
|---|
| он / она / оно | колду́ет |
|---|
| мы | колду́ем |
|---|
| вы | колду́ете |
|---|
| они | колду́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | колдова́л |
|---|
| Giống cái | колдова́ла |
|---|
| Giống trung | колдова́ло |
|---|
| Số nhiều | колдова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | колду́й |
|---|
| Số nhiều | колду́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | колду́ющий | колдова́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | колду́я | колдовавши |
|---|