ковыля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chập chữngо детяхđi
- Khập khiểng, cà nhắc, tập tễnh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ковыля́ю |
| ты | ковыля́ешь |
| он / она / оно | ковыля́ет |
| мы | ковыля́ем |
| вы | ковыля́ете |
| они | ковыля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ковыля́л |
| Giống cái | ковыля́ла |
| Giống trung | ковыля́ло |
| Số nhiều | ковыля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ковыля́й |
| Số nhiều | ковыля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ковыля́ющий | ковыля́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ковыля́я | ковыляв, ковылявши |