заковыля́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khập khiễng, cà nhắc, tập tễnhthông tụcđi
- — chập chữngо детяхđi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заковыля́ю |
| ты | заковыля́ешь |
| он / она / оно | заковыля́ет |
| мы | заковыля́ем |
| вы | заковыля́ете |
| они | заковыля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заковыля́л |
| Giống cái | заковыля́ла |
| Giống trung | заковыля́ло |
| Số nhiều | заковыля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заковыля́й |
| Số nhiều | заковыля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заковыля́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заковыля́в, заковылявши |