ковыля́вший ковылявший

tính từ

Nghĩa

  1. đi khập khiễng, tập tễnh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchковыля́вшийковыля́вшеековыля́вшаяковыля́вшие
Sinh cáchковыля́вшегоковыля́вшегоковыля́вшейковыля́вших
Tặng cáchковыля́вшемуковыля́вшемуковыля́вшейковыля́вшим
Đối cáchковыля́вшего, ковыля́вшийковыля́вшеековыля́вшуюковыля́вших, ковыля́вшие
Công cụ cáchковыля́вшимковыля́вшимковыля́вшей, ковыля́вшеюковыля́вшими
Giới cáchковыля́вшемковыля́вшемковыля́вшейковыля́вших

ковыля́ть ковылять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chập chữngо детяхđi
  2. Khập khiểng, cà nhắc, tập tễnh

Chia động từ

Hiện tại
яковыля́ю
тыковыля́ешь
он / она / оноковыля́ет
мыковыля́ем
выковыля́ете
ониковыля́ют
Quá khứ
Giống đựcковыля́л
Giống cáiковыля́ла
Giống trungковыля́ло
Số nhiềuковыля́ли
Mệnh lệnh
Số ítковыля́й
Số nhiềuковыля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngковыля́ющийковыля́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từковыля́яковыляв, ковылявши