кни́жный
tính từ
Nghĩa
- Sách
- sách vở, không sát thực tế, giáo điềuотвлечённый, далёкий от жизни
- văn hoa, sách vởо выражении и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кни́жный | кни́жное | кни́жная | кни́жные |
| Sinh cách | кни́жного | кни́жного | кни́жной | кни́жных |
| Tặng cách | кни́жному | кни́жному | кни́жной | кни́жным |
| Đối cách | кни́жный | кни́жное | кни́жную | кни́жные |
| Công cụ cách | кни́жным | кни́жным | кни́жной | кни́жными |
| Giới cách | кни́жном | кни́жном | кни́жной | кни́жных |
Ví dụ
- книжная торговляviệc bán, (buôn bán) sách
- книжный магазинhiệu sách, cửa hàng sách
- книжный шкафtủ sách

