кни́жный книжный

tính từ

Nghĩa

  1. Sách
  2. sách vở, không sát thực tế, giáo điềuотвлечённый, далёкий от жизни
  3. văn hoa, sách vởо выражении и т. п.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкни́жныйкни́жноекни́жнаякни́жные
Sinh cáchкни́жногокни́жногокни́жнойкни́жных
Tặng cáchкни́жномукни́жномукни́жнойкни́жным
Đối cáchкни́жныйкни́жноекни́жнуюкни́жные
Công cụ cáchкни́жнымкни́жнымкни́жнойкни́жными
Giới cáchкни́жномкни́жномкни́жнойкни́жных

Ví dụ

  • книжная торговля
    việc bán, (buôn bán) sách
  • книжный магазин
    hiệu sách, cửa hàng sách
  • книжный шкаф
    tủ sách

Từ liên quan