кле́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuồng, cũi, chuồng thúдля зверейcái
- lồng, bu, lồng chimдля птицcái
- Tế bào
- ô, ô vuôngна материи, шахматной доске и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кле́тка | кле́тки |
| Sinh cách | кле́тки | кле́ток |
| Tặng cách | кле́тке | кле́ткам |
| Đối cách | кле́тку | кле́тки |
| Công cụ cách | кле́ткой, кле́ткою | кле́тками |
| Giới cách | кле́тке | кле́тках |
Ví dụ
- строение клетки[sự] cấu tạo tế bào
- грудная клеткаанат. — lồng ngực
- лестничная клеткаbuồng cầu thang, hành lang thang gác
