кле́тка клетка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chuồng, cũi, chuồng thúдля зверейcái
  2. lồng, bu, lồng chimдля птицcái
  3. Tế bào
  4. ô, ô vuôngна материи, шахматной доске и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкле́ткакле́тки
Sinh cáchкле́ткикле́ток
Tặng cáchкле́ткекле́ткам
Đối cáchкле́ткукле́тки
Công cụ cáchкле́ткой, кле́ткоюкле́тками
Giới cáchкле́ткекле́тках

Ví dụ

  • строение клетки
    [sự] cấu tạo tế bào
  • грудная клетка
    анат. — lồng ngực
  • лестничная клетка
    buồng cầu thang, hành lang thang gác

Từ liên quan