клейми́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- In dấuđóng, đánh, làm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | клеймлю́ |
| ты | клейми́шь |
| он / она / оно | клейми́т |
| мы | клейми́м |
| вы | клейми́те |
| они | клеймя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | клейми́л |
| Giống cái | клейми́ла |
| Giống trung | клейми́ло |
| Số nhiều | клейми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | клейми́ |
| Số nhiều | клейми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | клеймя́щий | клейми́вший |
| Bị động | клеймимый | клеймённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | клеймя | клеймив, клеймивши |
Ví dụ
- клеймить кого-л. позоромphỉ nhổ ai, nguyền rủa ai