заклейми́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể клейми́тьIn dấu
Nghĩa
- đóng dấu, khắc dấu, bôi nhọ, mang tiếng xấu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заклеймлю́ |
| ты | заклейми́шь |
| он / она / оно | заклейми́т |
| мы | заклейми́м |
| вы | заклейми́те |
| они | заклеймя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заклейми́л |
| Giống cái | заклейми́ла |
| Giống trung | заклейми́ло |
| Số nhiều | заклейми́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заклейми́ |
| Số nhiều | заклейми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заклейми́вший |
| Bị động | — | заклеймённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заклейми́в, заклеймивши |