кла́цать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lách cách, phát ra tiếng lách cách
- lách cách, gõ lách cách
- loảng xoảng, phát ra tiếng loảng xoảng
- tách tách, phát ra tiếng tách tách
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кла́цаю |
| ты | кла́цаешь |
| он / она / оно | кла́цает |
| мы | кла́цаем |
| вы | кла́цаете |
| они | кла́цают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кла́цал |
| Giống cái | кла́цала |
| Giống trung | кла́цало |
| Số nhiều | кла́цали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кла́цай |
| Số nhiều | кла́цайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кла́цающий | кла́цавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кла́цая | клацав, клацавши |