кладовщи́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người giữ khothủ kho, coi kho
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кладовщи́к | кладовщики́ |
| Sinh cách | кладовщика́ | кладовщико́в |
| Tặng cách | кладовщику́ | кладовщика́м |
| Đối cách | кладовщика́ | кладовщико́в |
| Công cụ cách | кладовщико́м | кладовщика́ми |
| Giới cách | кладовщике́ | кладовщика́х |