кита́йский
tính từ
Nghĩa
- Trung-quốc, Trung-hoa, Trung, Hoa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кита́йский | кита́йское | кита́йская | кита́йские |
| Sinh cách | кита́йского | кита́йского | кита́йской | кита́йских |
| Tặng cách | кита́йскому | кита́йскому | кита́йской | кита́йским |
| Đối cách | кита́йский, кита́йского | кита́йское | кита́йскую | кита́йские, кита́йских |
| Công cụ cách | кита́йским | кита́йским | кита́йской, (кита́йскою) | кита́йскими |
| Giới cách | кита́йском | кита́йском | кита́йской | кита́йских |
Ví dụ
- китайский языкtiếng Trung-quốc, Trung văn, Hoa ngữ
- китайская грамота[điều] khó hiểu, phức tạp

