кики́мора
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- yêu tinh nhà, ma nhà, linh hồn nữ trong nhàa female house spirit
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кики́мора | кики́моры |
| Sinh cách | кики́моры | кики́мор |
| Tặng cách | кики́море | кики́морам |
| Đối cách | кики́мору | кики́мор |
| Công cụ cách | кики́морой, кики́морою | кики́морами |
| Giới cách | кики́море | кики́морах |