шиши́мора шишимора

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. yêu tinh nhà, ma nhà, thần linh gây ác mộnga female house spirit in Slavic mythology, often mischievous or malevolent

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшиши́морашиши́моры
Sinh cáchшиши́морышиши́мор
Tặng cáchшиши́морешиши́морам
Đối cáchшиши́морушиши́мор
Công cụ cáchшиши́морой, шиши́мороюшиши́морами
Giới cáchшиши́морешиши́морах