шиши́мора
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- yêu tinh nhà, ma nhà, thần linh gây ác mộnga female house spirit in Slavic mythology, often mischievous or malevolent
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шиши́мора | шиши́моры |
| Sinh cách | шиши́моры | шиши́мор |
| Tặng cách | шиши́море | шиши́морам |
| Đối cách | шиши́мору | шиши́мор |
| Công cụ cách | шиши́морой, шиши́морою | шиши́морами |
| Giới cách | шиши́море | шиши́морах |