ка́шлять
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoделать судорожные выдохи с хрипами, издавать звуки кашля
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ка́шляю |
| ты | ка́шляешь |
| он / она / оно | ка́шляет |
| мы | ка́шляем |
| вы | ка́шляете |
| они | ка́шляют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ка́шлял |
| Giống cái | ка́шляла |
| Giống trung | ка́шляло |
| Số nhiều | ка́шляли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ка́шляй |
| Số nhiều | ка́шляйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ка́шляющий | ка́шлявший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ка́шляя | кашляв, кашлявши |