каре́
trạng từ
Nghĩa
- theo hình vuông, vuông vức, dạng vuông, ô vuông
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́ра | ка́ры |
| Sinh cách | ка́ры | ка́р |
| Tặng cách | ка́ре | ка́рам |
| Đối cách | ка́ру | ка́ры |
| Công cụ cách | ка́рой, ка́рою | ка́рами |
| Giới cách | ка́ре | ка́рах |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́рий | ка́рее | ка́ряя | ка́рие |
| Sinh cách | ка́рего | ка́рего | ка́рей | ка́рих |
| Tặng cách | ка́рему | ка́рему | ка́рей | ка́рим |
| Đối cách | ка́рий, ка́рего | ка́рее | ка́рюю | ка́рие, ка́рих |
| Công cụ cách | ка́рим | ка́рим | ка́рей, ка́рею | ка́рими |
| Giới cách | ка́рем | ка́рем | ка́рей | ка́рих |
| Dạng ngắn | ка́рь | ка́ре | ка́ря | ка́ри |