кале́чащий
tính từ
Nghĩa
- đang làm tàn phế, đang gây thương tật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кале́чащий | кале́чащее | кале́чащая | кале́чащие |
| Sinh cách | кале́чащего | кале́чащего | кале́чащей | кале́чащих |
| Tặng cách | кале́чащему | кале́чащему | кале́чащей | кале́чащим |
| Đối cách | кале́чащего, кале́чащий | кале́чащее | кале́чащую | кале́чащих, кале́чащие |
| Công cụ cách | кале́чащим | кале́чащим | кале́чащей, кале́чащею | кале́чащими |
| Giới cách | кале́чащем | кале́чащем | кале́чащей | кале́чащих |