казённый
tính từ
Nghĩa
- khuôn sáo, sáo, rập khuônшаблоный
- Nhà nước, quốc gia
- quan liêu, quan phương, hình thứcбюрократический, формальный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | казённый | казённое | казённая | казённые |
| Sinh cách | казённого | казённого | казённой | казённых |
| Tặng cách | казённому | казённому | казённой | казённым |
| Đối cách | казённый, казённого | казённое | казённую | казённые, казённых |
| Công cụ cách | казённым | казённым | казённой, (казённою) | казёнными |
| Giới cách | казённом | казённом | казённой | казённых |
| Dạng ngắn | казёнен | казённо | казённа | казённы |
Ví dụ
- казённый языкngôn ngữ khuôn sáo, sáo ngữ
- казённая часть(оружия) ổ quy lát, phần khóa nòng
- за казённый счётdo nhà nước đài thọ, do tiền nhà nước chi phí
