кабине́тный
tính từ
Nghĩa
- Phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc
- xa rời thực tế, xa rời cuộc sốngоторванный от жизниthoát ly
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кабине́тный | кабине́тное | кабине́тная | кабине́тные |
| Sinh cách | кабине́тного | кабине́тного | кабине́тной | кабине́тных |
| Tặng cách | кабине́тному | кабине́тному | кабине́тной | кабине́тным |
| Đối cách | кабине́тный, кабине́тного | кабине́тное | кабине́тную | кабине́тные, кабине́тных |
| Công cụ cách | кабине́тным | кабине́тным | кабине́тной, кабине́тною | кабине́тными |
| Giới cách | кабине́тном | кабине́тном | кабине́тной | кабине́тных |
| Dạng ngắn | кабине́тен | кабине́тно | кабине́тна | кабине́тны |
Ví dụ
- кабинетный учённыйnhà khoa học xa rời thực tế; nhà khoa học phòng giấy (разг.)
- кабинетный портретbức chân dung nhỏ