кабине́тный кабинетный

tính từ

Nghĩa

  1. Phòng giấy, văn phòng, phòng làm việc
  2. xa rời thực tế, xa rời cuộc sốngоторванный от жизниthoát ly

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкабине́тныйкабине́тноекабине́тнаякабине́тные
Sinh cáchкабине́тногокабине́тногокабине́тнойкабине́тных
Tặng cáchкабине́тномукабине́тномукабине́тнойкабине́тным
Đối cáchкабине́тный, кабине́тногокабине́тноекабине́тнуюкабине́тные, кабине́тных
Công cụ cáchкабине́тнымкабине́тнымкабине́тной, кабине́тноюкабине́тными
Giới cáchкабине́тномкабине́тномкабине́тнойкабине́тных
Dạng ngắnкабине́тенкабине́тнокабине́тнакабине́тны

Ví dụ

  • кабинетный учённый
    nhà khoa học xa rời thực tế; nhà khoa học phòng giấy (разг.)
  • кабинетный портрет
    bức chân dung nhỏ