исче́рпать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dùng cạnистратить до конца
- dùng hết, khai thác hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исче́рпаю |
| ты | исче́рпаешь |
| он / она / оно | исче́рпает |
| мы | исче́рпаем |
| вы | исче́рпаете |
| они | исче́рпают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исче́рпал |
| Giống cái | исче́рпала |
| Giống trung | исче́рпало |
| Số nhiều | исче́рпали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исче́рпай |
| Số nhiều | исче́рпайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исче́рпавший |
| Bị động | — | исче́рпанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исче́рпав, исчерпавши |