исче́рпать исчерпать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dùng cạnистратить до конца
  2. dùng hết, khai thác hết

Chia động từ

Tương lai
яисче́рпаю
тыисче́рпаешь
он / она / оноисче́рпает
мыисче́рпаем
выисче́рпаете
ониисче́рпают
Quá khứ
Giống đựcисче́рпал
Giống cáiисче́рпала
Giống trungисче́рпало
Số nhiềuисче́рпали
Mệnh lệnh
Số ítисче́рпай
Số nhiềuисче́рпайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—исче́рпавший
Bị động—исче́рпанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исче́рпав, исчерпавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa