исчеза́вший исчезавший

tính từ

Nghĩa

  1. đang biến mất, đang tan biến, đã từng biến mất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисчеза́вшийисчеза́вшееисчеза́вшаяисчеза́вшие
Sinh cáchисчеза́вшегоисчеза́вшегоисчеза́вшейисчеза́вших
Tặng cáchисчеза́вшемуисчеза́вшемуисчеза́вшейисчеза́вшим
Đối cáchисчеза́вшего, исчеза́вшийисчеза́вшееисчеза́вшуюисчеза́вших, исчеза́вшие
Công cụ cáchисчеза́вшимисчеза́вшимисчеза́вшей, исчеза́вшеюисчеза́вшими
Giới cáchисчеза́вшемисчеза́вшемисчеза́вшейисчеза́вших

исчеза́ть исчезать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến

Chia động từ

Hiện tại
яисчеза́ю
тыисчеза́ешь
он / она / оноисчеза́ет
мыисчеза́ем
выисчеза́ете
ониисчеза́ют
Quá khứ
Giống đựcисчеза́л
Giống cáiисчеза́ла
Giống trungисчеза́ло
Số nhiềuисчеза́ли
Mệnh lệnh
Số ítисчеза́й
Số nhiềuисчеза́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngисчеза́ющийисчеза́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từисчеза́яисчеза́в, исчезавши

Ví dụ

  • исчезать из продажи
    không bán nữa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa