истяза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hành hạ, ngược đãi
- tra tấnпытать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | истяза́ю |
| ты | истяза́ешь |
| он / она / оно | истяза́ет |
| мы | истяза́ем |
| вы | истяза́ете |
| они | истяза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истяза́л |
| Giống cái | истяза́ла |
| Giống trung | истяза́ло |
| Số nhiều | истяза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истяза́й |
| Số nhiều | истяза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | истяза́ющий | истяза́вший |
| Bị động | истяза́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | истяза́я | истязав, истязавши |