истребле́ние
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Tiêu diệt, hủy diệt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | истребле́ние | — |
| Sinh cách | истребле́ния | — |
| Tặng cách | истребле́нию | — |
| Đối cách | истребле́ние | — |
| Công cụ cách | истребле́нием | — |
| Giới cách | истребле́нии | — |
Ví dụ
- истребление вредителей[sự] diêt sâu
- истребление лесов[sự] phá trụi rừng
- война на истреблениеchiến tranh hủy diệt