истощённый

tính từ

Nghĩa

  1. kiệt quệ, gầy mòn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchистощённыйистощённоеистощённаяистощённые
Sinh cáchистощённогоистощённогоистощённойистощённых
Tặng cáchистощённомуистощённомуистощённойистощённым
Đối cáchистощённый, истощённогоистощённоеистощённуюистощённые, истощённых
Công cụ cáchистощённымистощённымистощённой, истощённоюистощёнными
Giới cáchистощённомистощённомистощённойистощённых
Dạng ngắnистощёнистощено́истощена́истощены́
So sánh hơn истощённее

Từ liên quan

истощи́ть истощить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kiệt quệ, làm cạn kiệt, làm suy kiệt

Chia động từ

Tương lai
яистощу́
тыистощи́шь
он / она / оноистощи́т
мыистощи́м
выистощи́те
ониистоща́т
Quá khứ
Giống đựcистощи́л
Giống cáiистощи́ла
Giống trungистощи́ло
Số nhiềuистощи́ли
Mệnh lệnh
Số ítистощи́
Số nhiềuистощи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—истощи́вший
Bị động—истощённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—истощи́в, истощивши