истощи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể истоща́тьlàm cạn, làm kiệt, làm hết; Làm. . . hao mòn, làm. . . kiệt quệ, làm kiệt, tiêu hao
Nghĩa
- làm kiệt quệ, làm cạn kiệt, làm suy kiệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истощу́ |
| ты | истощи́шь |
| он / она / оно | истощи́т |
| мы | истощи́м |
| вы | истощи́те |
| они | истоща́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истощи́л |
| Giống cái | истощи́ла |
| Giống trung | истощи́ло |
| Số nhiều | истощи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истощи́ |
| Số nhiều | истощи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истощи́вший |
| Bị động | — | истощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истощи́в, истощивши |