истоща́ть истощать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm cạn, làm kiệt, làm hếtизрасходовать
  2. Làm. . . hao mòn, làm. . . kiệt quệ, làm kiệt, tiêu hao

Chia động từ

Hiện tại
яистоща́ю
тыистоща́ешь
он / она / оноистоща́ет
мыистоща́ем
выистоща́ете
ониистоща́ют
Quá khứ
Giống đựcистоща́л
Giống cáiистоща́ла
Giống trungистоща́ло
Số nhiềuистоща́ли
Mệnh lệnh
Số ítистоща́й
Số nhiềuистоща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngистоща́ющийистоща́вший
Bị độngистощаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—истощав, истощавши

Ví dụ

  • истощать почву
    làm kiệt đất, làm đất kiệt màu