источи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mài mòn, đục thủng, khoét lỗ, làm thủng, bào mòn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | источу́ |
| ты | исто́чишь |
| он / она / оно | исто́чит |
| мы | исто́чим |
| вы | исто́чите |
| они | исто́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | источи́л |
| Giống cái | источи́ла |
| Giống trung | источи́ло |
| Số nhiều | источи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | источи́ |
| Số nhiều | источи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | источи́вший |
| Bị động | — | источённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | источив, источивши |