испуска́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể испусти́тьphát ra, thở ra, thốt
Nghĩa
- Phát ra, phun ra, xông ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | испуска́ю |
| ты | испуска́ешь |
| он / она / оно | испуска́ет |
| мы | испуска́ем |
| вы | испуска́ете |
| они | испуска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испуска́л |
| Giống cái | испуска́ла |
| Giống trung | испуска́ло |
| Số nhiều | испуска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испуска́й |
| Số nhiều | испуска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | испуска́ющий | испуска́вший |
| Bị động | испуска́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | испуска́я | испускав, испускавши |
Ví dụ
- испускать запахxông ra mùi
- испускать крикkêu lên một tiếng