испуска́ть испускать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phát ra, phun ra, xông ra

Chia động từ

Hiện tại
яиспуска́ю
тыиспуска́ешь
он / она / оноиспуска́ет
мыиспуска́ем
выиспуска́ете
онииспуска́ют
Quá khứ
Giống đựcиспуска́л
Giống cáiиспуска́ла
Giống trungиспуска́ло
Số nhiềuиспуска́ли
Mệnh lệnh
Số ítиспуска́й
Số nhiềuиспуска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngиспуска́ющийиспуска́вший
Bị độngиспуска́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từиспуска́яиспускав, испускавши

Ví dụ

  • испускать запах
    xông ra mùi
  • испускать крик
    kêu lên một tiếng