иссле́дуемый исследуемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang được nghiên cứu, đang được khảo sát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиссле́дуемыйиссле́дуемоеиссле́дуемаяиссле́дуемые
Sinh cáchиссле́дуемогоиссле́дуемогоиссле́дуемойиссле́дуемых
Tặng cáchиссле́дуемомуиссле́дуемомуиссле́дуемойиссле́дуемым
Đối cáchиссле́дуемого, иссле́дуемыйиссле́дуемоеиссле́дуемуюиссле́дуемых, иссле́дуемые
Công cụ cáchиссле́дуемымиссле́дуемымиссле́дуемой, иссле́дуемоюиссле́дуемыми
Giới cáchиссле́дуемомиссле́дуемомиссле́дуемойиссле́дуемых
Dạng ngắnисследуемисследуемоисследуемаисследуемы

иссле́довать исследовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát
  2. thám hiểmместность
  3. thăm dò, tìm tòiпроводить изыкания
  4. điều traобследовать

Chia động từ

Hiện tại
яиссле́дую
тыиссле́дуешь
он / она / оноиссле́дует
мыиссле́дуем
выиссле́дуете
онииссле́дуют
Quá khứ
Giống đựcиссле́довал
Giống cáiиссле́довала
Giống trungиссле́довало
Số nhiềuиссле́довали
Mệnh lệnh
Số ítиссле́дуй
Số nhiềuиссле́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngиссле́дующийиссле́довавший
Bị độngиссле́дуемыйиссле́дованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từиссле́дуяиссле́довав, исследовавши

Ví dụ

  • исследовать больного
    khám người ốm, khám bệnh
  • исследовать верхние слои атмосферы
    nghiên cứu những lớp trên của khí quyển
  • исследовать месторождения полезных ископаемых
    thăm dò (thám sát, điều tra) mỏ khoáng sản

Từ liên quan