искупи́вший искупивший

tính từ

Nghĩa

  1. chuộc lỗi, đền bù

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискупи́вшийискупи́вшееискупи́вшаяискупи́вшие
Sinh cáchискупи́вшегоискупи́вшегоискупи́вшейискупи́вших
Tặng cáchискупи́вшемуискупи́вшемуискупи́вшейискупи́вшим
Đối cáchискупи́вшего, искупи́вшийискупи́вшееискупи́вшуюискупи́вших, искупи́вшие
Công cụ cáchискупи́вшимискупи́вшимискупи́вшей, искупи́вшеюискупи́вшими
Giới cáchискупи́вшемискупи́вшемискупи́вшейискупи́вших

искупи́ть искупить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chuộc lỗiзаслуживать прощение
  2. đền tộiзаслуживать прощение
  3. cứu chuộc, chuộc tội

Chia động từ

Tương lai
яискуплю́
тыиску́пишь
он / она / оноиску́пит
мыиску́пим
выиску́пите
онииску́пят
Quá khứ
Giống đựcискупи́л
Giống cáiискупи́ла
Giống trungискупи́ло
Số nhiềuискупи́ли
Mệnh lệnh
Số ítискупи́
Số nhiềuискупи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—искупи́вший
Bị động—иску́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—искупи́в, искупивши

Từ liên quan