искупле́ние искупление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Chuộc, đền, đền bù

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchискупле́ниеискупле́ния
Sinh cáchискупле́нияискупле́ний
Tặng cáchискупле́ниюискупле́ниям
Đối cáchискупле́ниеискупле́ния
Công cụ cáchискупле́ниемискупле́ниями
Giới cáchискупле́нииискупле́ниях

Ví dụ

  • искупление вины
    [sự] chuộc lỗ, chuộc tội, đền tội