искупа́вший искупавший

tính từ

Nghĩa

  1. từng chuộc lỗi, từng đền bù

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискупа́вшийискупа́вшееискупа́вшаяискупа́вшие
Sinh cáchискупа́вшегоискупа́вшегоискупа́вшейискупа́вших
Tặng cáchискупа́вшемуискупа́вшемуискупа́вшейискупа́вшим
Đối cáchискупа́вшего, искупа́вшийискупа́вшееискупа́вшуюискупа́вших, искупа́вшие
Công cụ cáchискупа́вшимискупа́вшимискупа́вшей, искупа́вшеюискупа́вшими
Giới cáchискупа́вшемискупа́вшемискупа́вшейискупа́вших

искупа́ть искупать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. chuộc lỗi
  2. cứu chuộc
  3. tắm cho
  4. đền bù, chuộc tội

Chia động từ

Hiện tại
яискупа́ю
тыискупа́ешь
он / она / оноискупа́ет
мыискупа́ем
выискупа́ете
ониискупа́ют
Quá khứ
Giống đựcискупа́л
Giống cáiискупа́ла
Giống trungискупа́ло
Số nhiềuискупа́ли
Mệnh lệnh
Số ítискупа́й
Số nhiềuискупа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngискупа́ющийискупа́вший
Bị độngискупа́емыйиску́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—искупа́в, искупавши

Từ liên quan