имита́тор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người hay bắt chước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | имита́тор | имита́торы |
| Sinh cách | имита́тора | имита́торов |
| Tặng cách | имита́тору | имита́торам |
| Đối cách | имита́тора | имита́торов |
| Công cụ cách | имита́тором | имита́торами |
| Giới cách | имита́торе | имита́торах |