и́ли
khác
Nghĩa
- hay là, phải chăngthông tụcразве
- hay là, tức là, nghĩa làто есть, иными словами
- Hay, hoặc, hay là, hoặc là
- không thìиначе, в противном случае
- — hay là, có lẽthông tụcможет быть
Ví dụ
- или вы этого не знаете?hay là (phải chăng) anh không biết điều ấy ư?
- земноводные, или амифибииloài ếch nhái hay là loài lưỡng cư
- сегодня или завтраhôm nay hay (hoặc) ngày mai





