и́ли или

khác

Nghĩa

  1. hay là, phải chăngthông tụcразве
  2. hay là, tức là, nghĩa làто есть, иными словами
  3. Hay, hoặc, hay là, hoặc là
  4. không thìиначе, в противном случае
  5. — hay là, có lẽthông tụcможет быть

Ví dụ

  • или вы этого не знаете?
    hay là (phải chăng) anh không biết điều ấy ư?
  • земноводные, или амифибии
    loài ếch nhái hay là loài lưỡng cư
  • сегодня или завтра
    hôm nay hay (hoặc) ngày mai