изучи́вший изучивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nghiên cứu, đã học

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизучи́вшийизучи́вшееизучи́вшаяизучи́вшие
Sinh cáchизучи́вшегоизучи́вшегоизучи́вшейизучи́вших
Tặng cáchизучи́вшемуизучи́вшемуизучи́вшейизучи́вшим
Đối cáchизучи́вшего, изучи́вшийизучи́вшееизучи́вшуюизучи́вших, изучи́вшие
Công cụ cáchизучи́вшимизучи́вшимизучи́вшей, изучи́вшеюизучи́вшими
Giới cáchизучи́вшемизучи́вшемизучи́вшейизучи́вших

изучи́ть изучить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. học, nắm vữngпостигнуть, освоить в результате учёбы
  2. nghiên cứu, tìm hiểuпостигнуть, уяснить смысл, значение чего-либо в результате исследования
  3. nghiên cứu, học, xem xét

Chia động từ

Tương lai
яизучу́
тыизу́чишь
он / она / оноизу́чит
мыизу́чим
выизу́чите
ониизу́чат
Quá khứ
Giống đựcизучи́л
Giống cáiизучи́ла
Giống trungизучи́ло
Số nhiềuизучи́ли
Mệnh lệnh
Số ítизучи́
Số nhiềuизучи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изучи́вший
Bị động—изу́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изучи́в, изучивши

Từ liên quan