изобража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể изобрази́тьmiêu tả; bắt chước
Nghĩa
- bắt chướcкопировать
- diễn, biểu diễnне сцене
- Tả, miêu tả, mô tả
- tỏ ra, thể hiện, biểu hiện, lộ ra, để lộ ra, phản ánhвыражать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изобража́ю |
| ты | изобража́ешь |
| он / она / оно | изобража́ет |
| мы | изобража́ем |
| вы | изобража́ете |
| они | изобража́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изобража́л |
| Giống cái | изобража́ла |
| Giống trung | изобража́ло |
| Số nhiều | изобража́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изобража́й |
| Số nhiều | изобража́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изобража́ющий | изобража́вший |
| Bị động | изобража́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изобража́я | изображав, изображавши |

