Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | измеря́юсь |
|---|
| ты | измеря́ешься |
|---|
| он / она / оно | измеря́ется |
|---|
| мы | измеря́емся |
|---|
| вы | измеря́етесь |
|---|
| они | измеря́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | измеря́лся |
|---|
| Giống cái | измеря́лась |
|---|
| Giống trung | измеря́лось |
|---|
| Số nhiều | измеря́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | измеря́йся |
|---|
| Số nhiều | измеря́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | измеря́ющийся | измеря́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | измеря́ясь | измерявшись |
|---|
Ví dụ
время измерятьсяялось теперь не минутами, а секунтами
bây giờ phải tính từng giây chứ không phải từng phút, bây giờ là lúc hết sức khẩn trương
запасы измерятьсяяются тоннами
dự trữ tính bằng tấn