измеря́вшийся измерявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang được đo, được đo lường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмеря́вшийсяизмеря́вшеесяизмеря́вшаясяизмеря́вшиеся
Sinh cáchизмеря́вшегосяизмеря́вшегосяизмеря́вшейсяизмеря́вшихся
Tặng cáchизмеря́вшемусяизмеря́вшемусяизмеря́вшейсяизмеря́вшимся
Đối cáchизмеря́вшегося, измеря́вшийсяизмеря́вшеесяизмеря́вшуюсяизмеря́вшихся, измеря́вшиеся
Công cụ cáchизмеря́вшимсяизмеря́вшимсяизмеря́вшейся, измеря́вшеюсяизмеря́вшимися
Giới cáchизмеря́вшемсяизмеря́вшемсяизмеря́вшейсяизмеря́вшихся

измеря́ться измеряться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đo

Chia động từ

Hiện tại
яизмеря́юсь
тыизмеря́ешься
он / она / оноизмеря́ется
мыизмеря́емся
выизмеря́етесь
ониизмеря́ются
Quá khứ
Giống đựcизмеря́лся
Giống cáiизмеря́лась
Giống trungизмеря́лось
Số nhiềuизмеря́лись
Mệnh lệnh
Số ítизмеря́йся
Số nhiềuизмеря́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизмеря́ющийсяизмеря́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизмеря́ясьизмерявшись

Ví dụ

  • время измерятьсяялось теперь не минутами, а секунтами
    bây giờ phải tính từng giây chứ không phải từng phút, bây giờ là lúc hết sức khẩn trương
  • запасы измерятьсяяются тоннами
    dự trữ tính bằng tấn