излива́вший изливавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tuôn đổ, bộc lộ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизлива́вшийизлива́вшееизлива́вшаяизлива́вшие
Sinh cáchизлива́вшегоизлива́вшегоизлива́вшейизлива́вших
Tặng cáchизлива́вшемуизлива́вшемуизлива́вшейизлива́вшим
Đối cáchизлива́вшего, излива́вшийизлива́вшееизлива́вшуюизлива́вших, излива́вшие
Công cụ cáchизлива́вшимизлива́вшимизлива́вшей, излива́вшеюизлива́вшими
Giới cáchизлива́вшемизлива́вшемизлива́вшейизлива́вших

излива́ть изливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thổ lộ, tỏ bày, bày tỏ, giãi bày, bộc bạch
  2. trútВ на В

Chia động từ

Hiện tại
яизлива́ю
тыизлива́ешь
он / она / оноизлива́ет
мыизлива́ем
выизлива́ете
ониизлива́ют
Quá khứ
Giống đựcизлива́л
Giống cáiизлива́ла
Giống trungизлива́ло
Số nhiềuизлива́ли
Mệnh lệnh
Số ítизлива́й
Số nhiềuизлива́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизлива́ющийизлива́вший
Bị độngизлива́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизлива́яизливав, изливавши

Ví dụ

  • изливать кому-л. свои чувства
    thổ lộ (bày tỏ) tình cảm của mình với ai
  • изливать гнев на кого-л.
    trút cơn phẫn nộ vào ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa