избра́вший избравший
tính từ
Nghĩa
- đã lựa chọn, đã bầu chọn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | избра́вший | избра́вшее | избра́вшая | избра́вшие |
|---|
| Sinh cách | избра́вшего | избра́вшего | избра́вшей | избра́вших |
|---|
| Tặng cách | избра́вшему | избра́вшему | избра́вшей | избра́вшим |
|---|
| Đối cách | избра́вшего, избра́вший | избра́вшее | избра́вшую | избра́вших, избра́вшие |
|---|
| Công cụ cách | избра́вшим | избра́вшим | избра́вшей, избра́вшею | избра́вшими |
|---|
| Giới cách | избра́вшем | избра́вшем | избра́вшей | избра́вших |
|---|
избра́ть избрать
động từthể hoàn thành
Cặp thể избира́тьbầu, bàu, bầu cử, tuyển cử; chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa, chọn lọc Nghĩa
- lựa chọnпредпочесть
- bầu, bầu chọnотдать победу на голосовании
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | изберу́ |
|---|
| ты | изберёшь |
|---|
| он / она / оно | изберёт |
|---|
| мы | изберём |
|---|
| вы | изберёте |
|---|
| они | изберу́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | избра́л |
|---|
| Giống cái | избрала́ |
|---|
| Giống trung | избра́ло |
|---|
| Số nhiều | избра́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | избери́ |
|---|
| Số nhiều | избери́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | избра́вший |
|---|
| Bị động | избравшись | и́збранный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | избра́в, избравши |
|---|