избра́нник избранник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Người trúng cử, người trúng tuyển, người đắc cử, người được bầu
  2. ý trung nhânо возлюбленном, супруге

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизбра́нникизбра́нники
Sinh cáchизбра́нникаизбра́нников
Tặng cáchизбра́нникуизбра́нникам
Đối cáchизбра́нникаизбра́нников
Công cụ cáchизбра́нникомизбра́нниками
Giới cáchизбра́нникеизбра́нниках

Ví dụ

  • народный избранник
    [người] đại biểu nhân dân, dân biểu
  • избранник судьбы
    người gặp may, con cưng của vận số