избра́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người trúng cử, người trúng tuyển, người đắc cử, người được bầu
- ý trung nhânо возлюбленном, супруге
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | избра́нник | избра́нники |
| Sinh cách | избра́нника | избра́нников |
| Tặng cách | избра́ннику | избра́нникам |
| Đối cách | избра́нника | избра́нников |
| Công cụ cách | избра́нником | избра́нниками |
| Giới cách | избра́ннике | избра́нниках |
Ví dụ
- народный избранник[người] đại biểu nhân dân, dân biểu
- избранник судьбыngười gặp may, con cưng của vận số