зна́тно
trạng từ
Nghĩa
- rất, lắm, cực kỳ, đáng kể, tuyệt vời
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зна́тный | зна́тное | зна́тная | зна́тные |
| Sinh cách | зна́тного | зна́тного | зна́тной | зна́тных |
| Tặng cách | зна́тному | зна́тному | зна́тной | зна́тным |
| Đối cách | зна́тный, зна́тного | зна́тное | зна́тную | зна́тные, зна́тных |
| Công cụ cách | зна́тным | зна́тным | зна́тной, зна́тною | зна́тными |
| Giới cách | зна́тном | зна́тном | зна́тной | зна́тных |
| Dạng ngắn | зна́тен | зна́тно | знатна́ | зна́тны//знатны́ |