злость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giận dữ, tức giận, hằn học
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зло́сть | зло́сти |
| Sinh cách | зло́сти | зло́стей |
| Tặng cách | зло́сти | зло́стям |
| Đối cách | зло́сть | зло́сти |
| Công cụ cách | зло́стью | зло́стями |
| Giới cách | зло́сти | зло́стях |
Ví dụ
- меня берёт злостьtôi giận lắm
- говорить со злостьюhằn học nói, nói giận dữ
