я́рость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giận dữ, tức giận, thịnh nộ, phẫn nộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | я́рость | я́рости |
| Sinh cách | я́рости | я́ростей |
| Tặng cách | я́рости | я́ростям |
| Đối cách | я́рость | я́рости |
| Công cụ cách | я́ростью | я́ростями |
| Giới cách | я́рости | я́ростях |
Ví dụ
- приводить кого-л. в яростьlàm cho ai nổi giận (tức giận, nổi cơn thịnh nộ, phẫn nộ)
- вне себя от яростиkhông giữ được bình tĩnh vì giận dữ (tức giận)
