гнев

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tức giận, giận dữ, phẫn nộ, thịnh nộ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгне́вгне́вы
Sinh cáchгне́вагне́вов
Tặng cáchгне́вугне́вам
Đối cáchгне́вгне́вы
Công cụ cáchгне́вомгне́вами
Giới cáchгне́вегне́вах

Ví dụ

  • припадок гнева
    cơn tức giận (giận dữ)
  • не помнить себя от гнева
    vì giận dữ nên không tự chủ được
  • сменить гнев на милось
    bớt giận làm lành

Từ liên quan