зли́вший
tính từ
Nghĩa
- chọc tức, làm giận dữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зли́вший | зли́вшее | зли́вшая | зли́вшие |
| Sinh cách | зли́вшего | зли́вшего | зли́вшей | зли́вших |
| Tặng cách | зли́вшему | зли́вшему | зли́вшей | зли́вшим |
| Đối cách | зли́вшего, зли́вший | зли́вшее | зли́вшую | зли́вших, зли́вшие |
| Công cụ cách | зли́вшим | зли́вшим | зли́вшей, зли́вшею | зли́вшими |
| Giới cách | зли́вшем | зли́вшем | зли́вшей | зли́вших |