зле́йший злейший

tính từ

Nghĩa

  1. độc ác nhất, xấu xa nhất, tồi tệ nhất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзле́йшийзле́йшеезле́йшаязле́йшие
Sinh cáchзле́йшегозле́йшегозле́йшейзле́йших
Tặng cáchзле́йшемузле́йшемузле́йшейзле́йшим
Đối cáchзле́йший, зле́йшегозле́йшеезле́йшуюзле́йшие, зле́йших
Công cụ cáchзле́йшимзле́йшимзле́йшей, зле́йшеюзле́йшими
Giới cáchзле́йшемзле́йшемзле́йшейзле́йших
Dạng ngắnзле́йшзле́йшезле́йшазле́йши

злой

tính từ

Nghĩa

  1. tức giậnсердитый
  2. xấu xaдурной, несущий зло
  3. tai hạiгубительный
  4. giận dữсердитый
  5. ácдурной, несущий зло
  6. hung dữлютый, свирепый
  7. tức điênсердитый
  8. độc ác
  9. độc hạiгубительный
  10. điên tiếtсердитый
  11. hung bạoлютый, свирепый
  12. khắc nghiệtгубительный
  13. ác ýязвительный
  14. độc ácдурной, несущий зло
  15. cay độcязвительный
  16. ác độcдурной, несущий зло

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзло́йзло́езла́язлы́е
Sinh cáchзло́гозло́гозло́йзлы́х
Tặng cáchзло́музло́музло́йзлы́м
Đối cáchзло́й, зло́гозло́езлу́юзлы́е, злы́х
Công cụ cáchзлы́мзлы́мзло́й, (зло́ю)злы́ми
Giới cáchзло́мзло́мзло́йзлы́х
Dạng ngắnзолзлозлазлы
So sánh hơn зле́е
So sánh nhất зле́йший

Từ liên quan

Từ phái sinh